- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)
Sắc tố thể là một loại bào quan trong tế bào thực vật.
bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)
Sắc tố thể là một loại bào quan trong tế bào thực vật.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)
bào quan lục lạp; thể sắc tố (bào quan trong tế bào thực vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.