- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
Sắc điệu của bức tranh này rất dịu dàng.
âm thanh; tiếng; giọng; âm
Tông màu của bức tranh này rất dịu nhẹ.
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
Sắc điệu của bức tranh này rất dịu dàng.
âm thanh; tiếng; giọng; âm
Tông màu của bức tranh này rất dịu nhẹ.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
sắc tướng; màu sắc (sắc độ); vẻ ngoài quyến rũ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.