- ⺈đao(dao (biến thể))
- 巴ba(mong mỏi, dính chặt)
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây, phân biệt với rượu gạo)
Anh ấy thích uống rượu vang.
rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây, phân biệt với rượu gạo)
Anh ấy thích uống rượu vang.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây, phân biệt với rượu gạo)
rượu có màu (làm từ nho hoặc trái cây, phân biệt với rượu gạo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.