- 氵thủy(nước)
- 十thập(mười)
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước đậu xanh lên men (đậu trấp, đặc sản Bắc Kinh)
Đậu trấp là món ăn vặt đặc trưng của Bắc Kinh.
sữa đậu nành
Tôi thích uống sữa đậu nành.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
nước đậu xanh lên men (đậu trấp, đặc sản Bắc Kinh)
Đậu trấp là món ăn vặt đặc trưng của Bắc Kinh.
sữa đậu nành
Tôi thích uống sữa đậu nành.
nước đậu xanh lên men (đậu trấp, đặc sản Bắc Kinh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.