- 爿tường(tấm gỗ, cắt đôi)
- 夕tịch(buổi tối)
- 酉dậu(bình rượu, lên men)
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương đậu đen; đậu đen lên men
Tôi thích dùng tương đậu đen để nấu ăn.
tương đậu đen; đậu đen lên men
Tôi thích dùng tương đậu đen để nấu ăn.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương đậu đen; đậu đen lên men
tương đậu đen; đậu đen lên men
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.