- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt proton (hạt nhân mang điện tích dương)
Proton là thành phần cơ bản của hạt nhân nguyên tử.
con tin hoàng tử (được gửi sang nước láng giềng làm con tin thời cổ đại)
Chất tử là một loại thủ đoạn chính trị ở Trung Quốc cổ đại.
hạt proton (hạt nhân mang điện tích dương)
Proton là thành phần cơ bản của hạt nhân nguyên tử.
con tin hoàng tử (được gửi sang nước láng giềng làm con tin thời cổ đại)
Chất tử là một loại thủ đoạn chính trị ở Trung Quốc cổ đại.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
hạt proton (hạt nhân mang điện tích dương)
hạt proton (hạt nhân mang điện tích dương)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.