- 心tâm(trái tim (tượng hình))
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trọng tâm; tâm khối lượng
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?
tâm khối; trọng tâm khối lượng
Trọng tâm của hệ thống này ở đâu?
trọng tâm; tâm khối lượng
Trọng tâm của vật thể này ở đâu?
tâm khối; trọng tâm khối lượng
Trọng tâm của hệ thống này ở đâu?
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
trọng tâm; tâm khối lượng
trọng tâm; tâm khối lượng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.