- 旦đán(bình minh, rạng sáng)
- 里lý(làng, dặm (đơn vị đo))
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
chất lượng; phẩm chất
中东西好坏的程度;产品的优劣dōngxi hǎohuài de chéngdù; chǎnpǐn de yōuliè
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
khối lượng (vật lý); chất lượng
中物体所含的物质多少;产品或工作的好坏程度wùtǐ suǒ hányǒu de wùzhì duōshao; chǎnpǐn huò gōngzuò de hǎohuài chéngdù
chất lượng và số lượng
chất lượng; phẩm chất
中东西好坏的程度;产品的优劣dōngxi hǎohuài de chéngdù; chǎnpǐn de yōuliè
Chất lượng sản phẩm này rất tốt.
khối lượng (vật lý); chất lượng
中物体所含的物质多少;产品或工作的好坏程度wùtǐ suǒ hányǒu de wùzhì duōshao; chǎnpǐn huò gōngzuò de hǎohuài chéngdù
chất lượng và số lượng
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
Đo lường từng dặm đường ngay từ lúc bình minh ló dạng.
chất lượng; phẩm chất
chất lượng; phẩm chất
中东西好坏的程度和多少的数量dōngxi hǎohuài de chéngdù hé duōshao de shùliàng
中东西好坏的程度和多少的数量dōngxi hǎohuài de chéngdù hé duōshao de shùliàng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.