rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra
Anh ấy kinh ngạc phát hiện cửa không khóa.
rõ ràng đập vào mắt; (khẩu) giật mình khi thấy; hiện ra rõ mồn một
Anh ấy giật mình nhận ra mình đã sai.
rõ ràng đến mức gây ngạc nhiên; hiện ra rõ mồn một; (tức giận) đùng đùng
rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra
Anh ấy kinh ngạc phát hiện cửa không khóa.
rõ ràng đập vào mắt; (khẩu) giật mình khi thấy; hiện ra rõ mồn một
Anh ấy giật mình nhận ra mình đã sai.
rõ ràng đến mức gây ngạc nhiên; hiện ra rõ mồn một; (tức giận) đùng đùng
rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra
rõ ràng trước mắt (gây ngạc nhiên hoặc phẫn nộ); đột nhiên hiện ra
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
rõ ràng đập vào mắt; nổi bật; (bỗng) hiện ra rõ mồn một
Anh ấy đột nhiên xuất hiện ở cửa.
rõ ràng đập vào mắt; (bóng) hiện ra đột ngột gây sửng sốt; giận dữ đùng đùng
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
rõ ràng đập vào mắt; nổi bật; (bỗng) hiện ra rõ mồn một
Anh ấy đột nhiên xuất hiện ở cửa.
rõ ràng đập vào mắt; (bóng) hiện ra đột ngột gây sửng sốt; giận dữ đùng đùng
Anh ấy đột nhiên đứng dậy.