- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
cay đắng; xót xa; chua cay
Loại trái cây này hơi chua cay.
đắng; khổ; gian khổ
Anh ấy kể một câu chuyện cay đắng.
chua xót; đau lòng (bóng)
Anh ấy kể một câu chuyện buồn.
cay đắng; xót xa; chua cay
Loại trái cây này hơi chua cay.
đắng; khổ; gian khổ
Anh ấy kể một câu chuyện cay đắng.
chua xót; đau lòng (bóng)
Anh ấy kể một câu chuyện buồn.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
cay đắng; xót xa; chua cay
cay đắng; xót xa; chua cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
Anh ấy nhớ lại những trải nghiệm đau khổ của mình.
hoàn cảnh bi thương; tình cảnh khổ sở
Anh ấy nhớ lại những trải nghiệm đau khổ của mình.