bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn
Anh ấy bác bỏ tin đồn rằng điều đó không đúng.
bác bỏ tin đồn; đính chính thông tin sai
Anh ấy đã bác bỏ những tin đồn đó.
bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn
Anh ấy bác bỏ tin đồn rằng điều đó không đúng.
bác bỏ tin đồn; đính chính thông tin sai
Anh ấy đã bác bỏ những tin đồn đó.
bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn
bác bỏ tin đồn; đính chính tin đồn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.