- 牙nha(răng)
- 阝ấp(vùng đất, địa phương)
Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
trừ tà; trừ tà ma; bùa trừ tà
trừ tà; tì hưu (linh thú hình sư tử trừ tà)
trừ tà; trừ tà ma; bùa trừ tà
trừ tà; tì hưu (linh thú hình sư tử trừ tà)
Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
Vùng đất có nanh vuốt như răng — nơi hiểm ác, tà vạy.
trừ tà; trừ tà ma; bùa trừ tà
trừ tà; trừ tà ma; bùa trừ tà