- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt; ớt cay
中一种蔬菜,果实红色或绿色,味道很辛辣yī zhǒng shūcài, guǒshí hóngse huò lǜse, wèidào hěn xīnlà
Tôi thích ăn ớt.
ớt; tiêu cay
中一种蔬菜,果实辛辣,常用做调味料yī zhǒng shūcài, guǒshí xīnlà, chánggyòng zuò tiáowèiliào
ớt; ớt cay
中一种蔬菜,果实红色或绿色,味道很辛辣yī zhǒng shūcài, guǒshí hóngse huò lǜse, wèidào hěn xīnlà
Tôi thích ăn ớt.
ớt; tiêu cay
中一种蔬菜,果实辛辣,常用做调味料yī zhǒng shūcài, guǒshí xīnlà, chánggyòng zuò tiáowèiliào
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt; ớt cay
ớt; ớt cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.