Bó cây lại bằng một vòng dây quấn quanh thân gỗ — đó là nghĩa của 束 (bó, trói buộc).
bó; chùm (dùng cho bó hoa, chùm ánh sáng, v.v.)
xâu; chuỗi; chùm; xiên
Một bó hoa.
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
Anh ấy dùng dây buộc sách lại.
gói; bó; túi; bao
Một bó hoa.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Anh ấy bó tay không có cách nào.
họ Thúc
bó; chùm (dùng cho bó hoa, chùm ánh sáng, v.v.)
xâu; chuỗi; chùm; xiên
Một bó hoa.
buộc; ràng buộc; hệ (trong tổ chức)
Anh ấy dùng dây buộc sách lại.
gói; bó; túi; bao
Một bó hoa.
trị; kiểm soát; (văn) yên trị
Anh ấy bó tay không có cách nào.
họ Thúc