- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt; tiêu cay
Tôi thích ăn ớt cay.
ớt; tiêu cay
Tôi thích ăn ớt cay.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
ớt; tiêu cay
ớt; tiêu cay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.