- 辛tân(cay, gian khổ)
- 束thúc(bó lại, ràng buộc)
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
(lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi
Tôi thích ăn gà cay.
(lóng mạng) rác rưởi; tệ hại; đồ bỏ đi
Trò chơi này đúng là rác rưởi.
(lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi
Tôi thích ăn gà cay.
(lóng mạng) rác rưởi; tệ hại; đồ bỏ đi
Trò chơi này đúng là rác rưởi.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
Vị cay nồng như bị ràng buộc, siết chặt lưỡi đến khổ sở.
Con gà là loài chim đuôi ngắn kêu 'hề hề' mỗi sáng sớm.
(lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi
(lóng) đồ rác rưởi; tệ hại; kém cỏi