- 言ngôn(lời nói)
- 辛tân(cay đắng, tội lỗi)
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
tranh luận; tranh cãi
中两个或多个人就某个问题交换不同看法liǎng gè huò duō gè rén jiù mǒu ge wèntí jiāohuàn búytǒng kànfǎ
Họ đang tranh luận.
tranh luận; biện luận; tranh cãi
中两个人或团体各说各的理由来说明自己的看法liǎng ge rén huò tuántǐ gè shuō gè de lǐyóu lái shuōmíng zìjǐ de kànfǎ
Họ đang tiến hành một cuộc tranh luận.
tranh luận; tranh cãi
中两个或多个人就某个问题交换不同看法liǎng gè huò duō gè rén jiù mǒu ge wèntí jiāohuàn búytǒng kànfǎ
Họ đang tranh luận.
tranh luận; biện luận; tranh cãi
中两个人或团体各说各的理由来说明自己的看法liǎng ge rén huò tuántǐ gè shuō gè de lǐyóu lái shuōmíng zìjǐ de kànfǎ
Họ đang tiến hành một cuộc tranh luận.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
tranh luận; tranh cãi
tranh luận; tranh cãi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tranh luận; biện luận
中两个人或多个人就某个问题提出不同看法进行讨论liǎng ge rén huò duō ge rén jiù mǒu ge wèntí tíchū búyòng kànfǎ jìnxíng tǎolùn
tranh luận; biện luận
中双方通过说话来讨论和争论某个问题shuāngfāng tōngguò shuōhuà lái tǎolùn hé zhēnglùn mǒuge wèntí
tranh luận; biện luận
中两个人或多个人就某个问题提出不同看法进行讨论liǎng ge rén huò duō ge rén jiù mǒu ge wèntí tíchū búyòng kànfǎ jìnxíng tǎolùn
tranh luận; biện luận
中双方通过说话来讨论和争论某个问题shuāngfāng tōngguò shuōhuà lái tǎolùn hé zhēnglùn mǒuge wèntí