- 日nhật(mặt trời, ngày)
- 寸thốn(tấc (đơn vị đo))
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)
Thìn thời là từ bảy giờ đến chín giờ sáng.
giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)
Thìn thời là từ bảy giờ đến chín giờ sáng.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)
giờ Thìn (7–9 giờ sáng, theo cách tính giờ cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.