汉语
KoiSpeak
Từ điển
Tra cứu
Công cụ
Học
Blog
vi
en
Aa
KoiSpeak
Sáng
Tối
Hệ thống
vi
en
Cỡ chữ
Nhỏ
Vừa
Lớn
Rất lớn
Kiểu chữ
Thân thiện
Gọn gàng
Dễ đọc
Vui nhộn
Từ điển
Ngữ pháp
Bộ thủ
Pinyin
Viết tay
Quét Ảnh
Flashcards
Blog
Dịch nhanh
Phòng Đọc
Báo lỗi trang
●
connected
Báo lỗi trang
⌘/ · help
/
Auto
中→VI
VI→中
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
HSK 1
HSK 2
HSK 3
HSK 4
HSK 5
HSK 6
Gia đình
→
Ăn uống
→
Du lịch
→
Công việc
→
Trường học
→
Thể thao
→
Xem tất cả 36 chủ đề →
农 nóng — nông | KoiSpeak
农
🔊
nóng
nông
họ Nông
1 nghĩa
#46496
NGHĨA
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
CẤU TẠO
农
Phồn thể
農
🔊
nóng
nông
// NGHĨA CHÍNH
họ Nông
1 nghĩa
6 nét
#46496
NGHĨA
CÁCH VIẾT
Tập viết
Đang tải…
CẤU TẠO
⼍
bộ mịch · 6 nét
⼍
bộ mịch · che đậy
NGHĨA
壹
名
danh từ
họ Nông
NGHĨA
壹
名
danh từ
họ Nông
⿻
(chồng lên)
冖
+
?
⿻
(chồng lên)
冖
+
?
TỪ LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
写
🔊
xiě
viết; soạn
冠
🔊
guān
mũ
冢
🔊
zhǒng
nấm mồ; gò mả
冤
🔊
yuān
oan uổng; oan khuất
冖
🔊
mì
bộ "mịch" (bộ thủ che phủ, bộ 14 Khang Hy), còn gọi là "tú bảo cái" hoặc "bình b
冗
🔊
rǒng
dư thừa; rườm rà
冘
🔊
yín
đi tiến lên; tiến bước
冞
🔊
mí
sâu thẳm; xa xôi
冡
🔊
méng
dạng cũ của 蒙[meng2]
冣
🔊
jù
dạng cũ của 聚 [jù]
冥
🔊
míng
dạng cũ của 冥[míng]
冧
🔊
lín
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)