hòa thuận; hòa hợp; thân thiện
hòa thuận; hòa hợp; thân thiện(kế thừa)
hòa thuận; yên bình (văn)(kế thừa)
// NGHĨA CHÍNHhòa thuận; hòa hợp; thân thiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.