tên tắt của Tứ Xuyên(kế thừa)
Món ăn Tứ Xuyên rất nổi tiếng.
sông; dòng sông (yếu tố ghép)(kế thừa)
Con sông này rất dài.
suối; lạch(kế thừa)
Con suối này rất dài.
đồng bằng(kế thừa)
Tứ Xuyên là một nơi đẹp.
vùng đồng bằng; đồng ruộng; sông(kế thừa)
tên tắt của Tứ Xuyên(kế thừa)
Món ăn Tứ Xuyên rất nổi tiếng.
sông; dòng sông (yếu tố ghép)(kế thừa)
Con sông này rất dài.
suối; lạch(kế thừa)
Con suối này rất dài.
đồng bằng(kế thừa)
Tứ Xuyên là một nơi đẹp.
vùng đồng bằng; đồng ruộng; sông(kế thừa)