- 酉dậu(bình rượu (bộ thủ))
- 己kỷ(bản thân, mình)
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
(ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị
Hóa trị của từ này là bao nhiêu?
hóa trị; phối trị (ngữ pháp); hoá trị (hoá học)
Hóa trị của nguyên tố này là bao nhiêu?
(ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị
Hóa trị của từ này là bao nhiêu?
hóa trị; phối trị (ngữ pháp); hoá trị (hoá học)
Hóa trị của nguyên tố này là bao nhiêu?
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
Phối hợp như tự mình rót rượu pha chế cho vừa vặn.
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
(ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị
(ngôn ngữ học) hóa trị; kết trị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.