- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Tôi đã tham gia một buổi tiệc rượu.
tiệc rượu; chiêu đãi rượu
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Tôi đã tham gia một buổi tiệc rượu.
tiệc rượu; chiêu đãi rượu
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
tiệc rượu; buổi tiệc cocktail
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.