- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu
中在酒吧或饭店里为客人端酒水和饮料的服务员zài jiǔbā huò fàndiàn lǐ wèi kèrén duānjiǔ shuǐ hé yǐnliào de fúwùyuán
Người pha chế đang pha đồ uống.
người pha chế rượu; bartender
中在酒吧或餐厅里为顾客调制饮料的人zài jiǔbā huò cāntiān lǐ wèi gùkè tiáozhì yǐnliào de rén
Người pha chế đang pha đồ uống cho khách.
người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu
中在酒吧或饭店里为客人端酒水和饮料的服务员zài jiǔbā huò fàndiàn lǐ wèi kèrén duānjiǔ shuǐ hé yǐnliào de fúwùyuán
Người pha chế đang pha đồ uống.
người pha chế rượu; bartender
中在酒吧或餐厅里为顾客调制饮料的人zài jiǔbā huò cāntiān lǐ wèi gùkè tiáozhì yǐnliào de rén
Người pha chế đang pha đồ uống cho khách.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Người đứng bên cạnh che chở, bảo vệ kẻ ngây thơ yếu đuối.
người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu
người pha rượu; bartender; người hầu bàn quán rượu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.