- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)
Lái xe sau khi uống rượu là vi phạm pháp luật.
lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)
Lái xe sau khi uống rượu là vi phạm pháp luật.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Điều khiển ngựa là đặt thêm yên cương lên lưng ngựa để cưỡi.
lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)
lái xe sau khi uống rượu; lái xe khi say rượu (DUI)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.