- 氵thủy(nước)
- 酉dậu(bình rượu (tượng hình))
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
Anh ấy chìm đắm trong tửu sắc.
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
Màu rượu này rất đẹp.
rượu chè và tửu sắc; sắc dục và tửu sắc
Trên mặt anh ấy có vẻ say xỉn.
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
Anh ấy chìm đắm trong tửu sắc.
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
Màu rượu này rất đẹp.
rượu chè và tửu sắc; sắc dục và tửu sắc
Trên mặt anh ấy có vẻ say xỉn.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Rượu là thứ nước đựng trong bình lên men từ ngũ cốc.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
rượu chè và sắc dục; tửu sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.