- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 禾hòa(cây lúa, ngũ cốc)
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
Mảnh đất này rất tơi xốp.
giòn xốp; bở (bánh ngọt, v.v.)
Cái bánh mì này rất giòn xốp.
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
Mảnh đất này rất tơi xốp.
giòn xốp; bở (bánh ngọt, v.v.)
Cái bánh mì này rất giòn xốp.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Bánh xốp mềm được làm từ ngũ cốc lên men, tan ngay trên đầu lưỡi.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
xốp; mềm mại (đất tơi xốp, hoặc tay chân thư giãn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.