- 禾hòa(cây lúa)
- 口khẩu(miệng, cửa)
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
họa thơ; xướng họa thơ văn
Anh ấy đã họa thơ của tôi.
họa thơ; xướng họa thơ văn
Anh ấy đã họa thơ của tôi.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
Miệng hát ca bên cánh đồng lúa chín, tạo nên sự hòa hợp êm ái.
họa thơ; xướng họa thơ văn
họa thơ; xướng họa thơ văn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.