- 爿tường(tấm gỗ, cắt đôi)
- 夕tịch(buổi tối)
- 酉dậu(bình rượu, lên men)
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương; nước sốt đặc
中用豆子或其他食物发酵做成的浓稠调味品yòng dòuzi huò qítā shíwù fāhuào zuòchéng de nóngchóu tiáowèipǐn
Món tương này rất ngon.
tương; nước sốt; mắm
中用豆、果实等制成的浓稠调味品yòng dòu、guǒshí děng zhìchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
tương; nước sốt đặc
中用豆子或其他食物发酵做成的浓稠调味品yòng dòuzi huò qítā shíwù fāhuào zuòchéng de nóngchóu tiáowèipǐn
Món tương này rất ngon.
tương; nước sốt; mắm
中用豆、果实等制成的浓稠调味品yòng dòu、guǒshí děng zhìchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
Tôi thích ăn mứt dâu tây.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
Tương là thứ ủ lên men trong bình, qua đêm dài mới chín.
tương; nước sốt đặc
tương (dùng để ướp/kho với tương đậu)
中用酱腌制食物yòng jiàng yānzhì shíwù
Thịt này ướp rất ngon.
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
中用豆、菜等做成的浓稠调味品yòng dòu、cài děng zuòchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
Tôi thích ăn bơ đậu phộng.
tương (dùng để ướp/kho với tương đậu)
中用酱腌制食物yòng jiàng yānzhì shíwù
Thịt này ướp rất ngon.
kem; thuốc mỡ; cao (dạng sệt)
中用豆、菜等做成的浓稠调味品yòng dòu、cài děng zuòchéng de nóngchóu tiáowèi pǐn
Tôi thích ăn bơ đậu phộng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.