- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)
Tôi thích ăn ô mai.
mận chua; mận hun khói
mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)
Tôi thích ăn ô mai.
mận chua; mận hun khói
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)
mận muối; mơ muối (mận/mơ sấy khô ướp muối đường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.