- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
Chân tôi bị đau nhức.
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
Chân tôi hơi đau nhức.
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
Chân tôi bị đau nhức.
chua; cay (đau nhức); tủi; (hóa học) axit
Chân tôi hơi đau nhức.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
nhức mỏi (cơ bắp); ê ẩm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.