- 酉dậu(bình rượu, lên men)
- 夋tuấn(dáng chậm rãi)
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
Sữa đã bị chua.
thiu; ôi thiu (thịt, cá)
Thịt đã bị ôi.
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
Sữa đã bị chua.
thiu; ôi thiu (thịt, cá)
Thịt đã bị ôi.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
Rượu lên men sinh ra vị chua, đó chính là chữ Toan (酸).
Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
(sữa) bị chua; bị hỏng chua
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.