ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
Loại rượu này được ủ.
ủ; ủ rượu; (ong) làm mật
Ong làm mật.
ủ; ủ men
Anh ấy thích ủ rượu.
ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
Loại rượu này được ủ.
ủ; ủ rượu; (ong) làm mật
Ong làm mật.
ủ; ủ men
Anh ấy thích ủ rượu.
ủ; lên men; làm (rượu/giấm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
hình thành dần; ủ (rượu)
Rượu này được ủ.
dẫn đến; thông tới
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
nhồi (phương pháp nấu ăn nhồi nhân vào rau củ); ủ (rượu, giấm...)
Đậu phụ nhồi rất ngon.
rượu; nấu
Anh ấy thích uống rượu tự mình ủ.
hình thành dần; ủ (rượu)
Rượu này được ủ.
dẫn đến; thông tới
Điều này có thể dẫn đến thảm họa lớn.
nhồi (phương pháp nấu ăn nhồi nhân vào rau củ); ủ (rượu, giấm...)
Đậu phụ nhồi rất ngon.
rượu; nấu
Anh ấy thích uống rượu tự mình ủ.