- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tóc dài
中头发长度超过肩膀的发型tóufa chángdù chāoguò jiānbǎng de fǎxíng
Cô ấy có mái tóc dài.
tóc dài
中头发长度超过肩膀的发型tóufa chángdù chāoguò jiānbǎng de fǎxíng
Cô ấy có mái tóc dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Tay giương cung, hai chân bước tới — đó là hành động 'phát' ra mũi tên.
tóc dài
tóc dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.