hựu · lại nữa

yòu (you4)

Bộ thủ số 29 · 2 nét (29 部首 · 2 29 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼜ (hựu) — nghĩa: lại nữa, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này bắt nguồn từ tượng hình một bàn tay với ngón tay duỗi ra, từ giáp cốt văn cổ đại. Nó biểu thị sự lặp lại hoặc sự tiếp tục do bàn tay thực hiện một hành động nhiều lần.

Mẹo nhớ: Hai nét nhô lên giống như hai ngón tay của bàn tay duỗi ra, gợi nhớ ý tưởng làm lại hoặc tiếp tục.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

22 chữ
  • yòuhựu

    lại; lại nữa

    HSK 2

    2 nét

  • cập

    và; hơn nữa; vả lại

    HSK 7

    3 nét

  • chāxoa

    cái nĩa; cái xiên

    HSK 5

    3 nét

  • fǎnphản

    trái ngược

    HSK 4

    4 nét

  • shuāngsong

    đôi; cặp; hai

    HSK 3

    4 nét

  • yǒuhữu

    bạn; bạn bè; hữu

    4 nét

  • shōuthâu

    biến thể của 收 [shou1]

    4 nét

  • phát

    phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ

    HSK 2

    5 nét

  • ruònhược

    dạng cũ của 若[ruo4]

    6 nét

  • biànbiến

    thay đổi; biến đổi; biến

    HSK 2

    8 nét

  • shòuthọ

    nhận; chịu đựng; bị

    HSK 3

    8 nét

  • thủ

    lấy; cầm; nhận

    HSK 2

    8 nét

  • shūthúc

    chú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)

    8 nét

  • zhuóchuyết

    nối kết; ghép lại

    8 nét

  • jiāngian

    gian khổ; khó khăn

    8 nét

  • pànphản

    phản bội; bội phản

    9 nét

  • tự

    kể lại; tường thuật; bày tỏ

    9 nét

  • sǒutẩu

    ông lão; cụ ông

    9 nét

  • nánnan

    khó; khó khăn

    HSK 1

    10 nét

  • diéđiệp

    chồng; chất đống; đống (danh từ)

    HSK 7

    13 nét

  • cóngtùng

    bụi (cây); khóm; đám

    18 nét

  • ruì

    sáng suốt; thông tuệ

    19 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.