hựu · lại nữa
yòu (you4)
Bộ thủ số 29 · 2 nét (第 29 部首 · 2 画 dì 29 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼜ (hựu) — nghĩa: lại nữa, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ tượng hình một bàn tay với ngón tay duỗi ra, từ giáp cốt văn cổ đại. Nó biểu thị sự lặp lại hoặc sự tiếp tục do bàn tay thực hiện một hành động nhiều lần.
Mẹo nhớ: Hai nét nhô lên giống như hai ngón tay của bàn tay duỗi ra, gợi nhớ ý tưởng làm lại hoặc tiếp tục.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
22 chữlại; lại nữa
HSK 22 nét
và; hơn nữa; vả lại
HSK 73 nét
cái nĩa; cái xiên
HSK 53 nét
trái ngược
HSK 44 nét
đôi; cặp; hai
HSK 34 nét
bạn; bạn bè; hữu
4 nét
biến thể của 收 [shou1]
4 nét
phát ra; gửi đi; bắn ra; nổ ra; phân phát; biểu lộ
HSK 25 nét
dạng cũ của 若[ruo4]
6 nét
thay đổi; biến đổi; biến
HSK 28 nét
nhận; chịu đựng; bị
HSK 38 nét
lấy; cầm; nhận
HSK 28 nét
chú (em trai của cha); bác (anh trai của cha)
8 nét
nối kết; ghép lại
8 nét
gian khổ; khó khăn
8 nét
phản bội; bội phản
9 nét
kể lại; tường thuật; bày tỏ
9 nét
ông lão; cụ ông
9 nét
khó; khó khăn
HSK 110 nét
chồng; chất đống; đống (danh từ)
HSK 713 nét
bụi (cây); khóm; đám
18 nét
- 壡ruì
sáng suốt; thông tuệ
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.