- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)
Đuôi của khỉ đuôi dài rất dài.
đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)
Đuôi của khỉ đuôi dài rất dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)
đuôi dài; (kinh tế) đuôi dài (phân phối thị trường)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.