thi · xác chết
shī (shi1)
Bộ thủ số 44 · 3 nét (第 44 部首 · 3 画 dì 44 bùshǒu · 3 huà)
Bộ thủ ⼫ (thi) — nghĩa: xác chết, 3 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn thể hiện thi thể một người nằm phơi ra, với những nét được sắp xếp theo hình dáng nằm ngang của xác chết.
Mẹo nhớ: Hình dáng như một người nằm ngang chết - ba nét tạo thành bộ thủ xác chết (thi).
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
45 chữ(văn) người đại diện cho người chết (trong lễ tang)
3 nét
thước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
HSK 44 nét
(văn) cai quản; trị lý
4 nét
ni cô; sư cô (Phật giáo)
5 nét
(văn) mông; xương cụt; xương cùng
5 nét
hết mức; tối đa; càng... càng tốt
HSK 66 nét
đi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
HSK 77 nét
hẹp hòi; chật hẹp
HSK 47 nét
trung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
7 nét
tầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
HSK 27 nét
đuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
7 nét
- 㞎bǎ
(khẩu/phương ngữ) ị; phân; cứt
7 nét
- 屃xì
dùng sức kéo; (trong truyền thuyết) một loại rùa thần
7 nét
- 𪨊sóng
(khẩu) tinh dịch
7 nét
đến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ
HSK 58 nét
nơi cư trú; nhà ở; cư ngụ
8 nét
âm hộ (tục)
8 nét
- 屇tián
hang; hầm; hố
8 nét
thứ hai (can chi thứ hai); chữ ất
8 nét
ngăn kéo; tầng; khay
8 nét
phân; cứt; phân (chất thải)
9 nét
nhà; phòng (yếu tố ghép)
HSK 59 nét
tế bào trứng; noãn tử
9 nét
tấm bình phong; màn che
9 nét
ban ngày; thanh thiên bạch nhật
9 nét
trải ra; mở rộng; triển khai
10 nét
vụn; mảnh vụn; coi trọng (thường dùng phủ định: không thèm)
10 nét
(khẩu) đi vệ sinh; ỉa; đái
10 nét
- 㞗qiú
(khẩu/phương ngữ) dương vật; cứt (tục)
10 nét
guốc mộc; guốc gỗ
10 nét
tê giác; sừng tê giác
10 nét
- 屘mǎn
con út; em út (người nhỏ tuổi nhất trong gia đình)
10 nét
mổ (súc vật); giết mổ; tàn sát
11 nét
- 㞙niào
dạng cũ của 尿 [niào]
11 nét
tấm bình phong; che chắn
11 nét
thô; sơ sài (giày cỏ)
11 nét
loại hàng; danh mục sản phẩm
HSK 312 nét
nhiều lần; liên tục; mãi
HSK 712 nét
giày bệt; dép đi trong nhà
14 nét
giày; dép; (văn) thực hiện; đặt chân lên
15 nét
dép; dép cỏ
15 nét
guốc gỗ; giày gỗ
15 nét
- 𡳞lìn
(tiếng Mân Nam) dương vật; của quý (nam)
15 nét
dương vật; cậu nhỏ
18 nét
- 屫juē
biến thể cũ của 屩[jue1]
19 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.