- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cúi chào sâu với hai tay đan vào nhau duỗi thẳng từ ngang ngực xuống đầu gối (kiểu chào lễ cổ)
Anh ấy cúi chào tôi.
cúi chào sâu với hai tay đan vào nhau duỗi thẳng từ ngang ngực xuống đầu gối (kiểu chào lễ cổ)
Anh ấy cúi chào tôi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
cúi chào sâu với hai tay đan vào nhau duỗi thẳng từ ngang ngực xuống đầu gối (kiểu chào lễ cổ)
cúi chào sâu với hai tay đan vào nhau duỗi thẳng từ ngang ngực xuống đầu gối (kiểu chào lễ cổ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.