- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
dòng sông dài; (bóng) dòng chảy dài của thời gian
Con sông dài này rất đẹp.
dòng sông dài; (bóng) dòng chảy dài của thời gian
Con sông dài này rất đẹp.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
dòng sông dài; (bóng) dòng chảy dài của thời gian
dòng sông dài; (bóng) dòng chảy dài của thời gian