- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
chèo bè trôi sông Trường Giang; phiêu lưu trên sông Trường Giang
chèo bè trôi sông Trường Giang; phiêu lưu trên sông Trường Giang
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Nước cuốn nhẹ nhàng như tờ phiếu trôi bồng bềnh trên sông.
chèo bè trôi sông Trường Giang; phiêu lưu trên sông Trường Giang
chèo bè trôi sông Trường Giang; phiêu lưu trên sông Trường Giang
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.