- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
(Đài Loan) (phúc lợi xã hội) chăm sóc dài hạn (viết tắt của 長期照顧|长期照顾)
Dịch vụ chăm sóc dài hạn rất quan trọng đối với người già.
(Đài Loan) (phúc lợi xã hội) chăm sóc dài hạn (viết tắt của 長期照顧|长期照顾)
Dịch vụ chăm sóc dài hạn rất quan trọng đối với người già.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Lửa bùng cháy chiếu sáng rực rỡ khắp nơi.
(Đài Loan) (phúc lợi xã hội) chăm sóc dài hạn (viết tắt của 長期照顧|长期照顾)
(Đài Loan) (phúc lợi xã hội) chăm sóc dài hạn (viết tắt của 長期照顧|长期照顾)