- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
con trai trưởng; (văn) con cả
Anh ấy là trưởng nam trong gia đình.
con trai trưởng; (văn) con cả
Anh ấy là trưởng nam trong gia đình.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Đàn ông là người dùng sức mạnh cày ruộng.
con trai trưởng; (văn) con cả
con trai trưởng; (văn) con cả
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.