- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
Tôi thích ăn cơm gạo dài.
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
Tôi thích ăn cơm gạo dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)
gạo tẻ hạt dài (phân biệt với gạo hạt tròn)