- 米mễ(hạt gạo (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
gạo; mét (đơn vị đo lường)
中没有煮过的谷物;长度单位méiyǒu zhǔguò de gǔwù;chángdù dānwèi
Tôi thích ăn cơm.
mét (đơn vị đo chiều dài); gạo (lúa đã xay)
中测量长度的单位;谷物磨成的白色食物cèliàng chángdù de dānyuè;gǔwù móchéng de báisè shíwù
Cái áo này dài ba mét.
họ Mễ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
(lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan
中中国的货币单位,人民币的简称zhōngguó de huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng
Cái áo này bao nhiêu tệ?
gạo; mét (đơn vị đo lường)
中没有煮过的谷物;长度单位méiyǒu zhǔguò de gǔwù;chángdù dānwèi
Tôi thích ăn cơm.
mét (đơn vị đo chiều dài); gạo (lúa đã xay)
中测量长度的单位;谷物磨成的白色食物cèliàng chángdù de dānyuè;gǔwù móchéng de báisè shíwù
Cái áo này dài ba mét.
họ Mễ
中姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì
(lóng) đồng nhân dân tệ; đồng yuan
中中国的货币单位,人民币的简称zhōngguó de huòbì dānwèi、rénmínbì de jiǎnchèng
Cái áo này bao nhiêu tệ?
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.