- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)
中佛教中受人尊敬的僧人fójiào zhōng shòu rén zūnjìng de sēngrén
Vị trưởng lão này rất có trí tuệ.
lớn hơn; bề trên; (thứ bậc) cao hơn
中年纪大、地位高的人niánjì dà、dìwèi gāo de rén
Các trưởng lão đang họp.
trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)
中佛教中受人尊敬的僧人fójiào zhōng shòu rén zūnjìng de sēngrén
Vị trưởng lão này rất có trí tuệ.
lớn hơn; bề trên; (thứ bậc) cao hơn
中年纪大、地位高的人niánjì dà、dìwèi gāo de rén
Các trưởng lão đang họp.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)
trưởng lão; cao tăng (danh xưng tôn kính dành cho nhà sư)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.