- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tay áo dài
Chiếc áo sơ mi dài tay này rất đẹp.
tay áo dài; áo tay dài
Tôi thích mặc áo dài tay.
tay áo dài
Chiếc áo sơ mi dài tay này rất đẹp.
tay áo dài; áo tay dài
Tôi thích mặc áo dài tay.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
tay áo dài
tay áo dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.