- 田điền(ruộng lúa (tượng hình), hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng)HỘI Ý
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
中表示原因或理由;因为biǎoshì yuányīn huò lǐyóu;yīnwèi
Cái này do bạn quyết định.
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
bởi; từ; do; qua; theo
中表示动作的执行者或原因biǎoshì dòngzuò de zhíxíngzhě huò yuányīn
do; bởi (đứng trước danh từ và động từ, chỉ ai đó chịu trách nhiệm thực hiện hành động)
中表示某人负责做某事;被动句中表示动作执行者biǎoshì mǒurén fùzé zuò mǒushì;bèidòngjù zhōng biǎoshì dòngzuò zhíxíngzhě
Việc này do bạn làm.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟随;伴随gēnsuí;bànsuí
Xin bạn hãy theo tôi.
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
中从某个地方、时间或来源开始cóng mǒu ge dìfang、shíjiān huò láiyuán kāishǐ
do; bởi vì; từ; qua; do (ai đó) quyết định
中表示原因或理由;因为biǎoshì yuányīn huò lǐyóu;yīnwèi
Cái này do bạn quyết định.
Cái máy này do nước ta chế tạo ra.
Cấu tạo cơ thể người là do các tế bào tạo thành.
Trước mắt đang cân nhắc xem có để cho anh ta làm công việc này hay không.
Xem xét các bậc tiền bối trong nước và gia đình, thành công là nhờ chăm chỉ và tiết kiệm, còn thất bại là do xa hoa và lãng phí.
bởi; từ; do; qua; theo
中表示动作的执行者或原因biǎoshì dòngzuò de zhíxíngzhě huò yuányīn
do; bởi (đứng trước danh từ và động từ, chỉ ai đó chịu trách nhiệm thực hiện hành động)
中表示某人负责做某事;被动句中表示动作执行者biǎoshì mǒurén fùzé zuò mǒushì;bèidòngjù zhōng biǎoshì dòngzuò zhíxíngzhě
Việc này do bạn làm.
đi kèm; đồng hành; kèm theo
中跟随;伴随gēnsuí;bànsuí
Xin bạn hãy theo tôi.
(văn) ư; hư (trợ từ nghi vấn hoặc cảm thán); ở; từ; so với
中从某个地方、时间或来源开始cóng mǒu ge dìfang、shíjiān huò láiyuán kāishǐ
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
由 vốn là hình ảnh mầm cây vươn lên từ ruộng, gợi nghĩa 'từ đó mà ra, nguyên do'.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.