- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài
Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.
nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài
Chúng tôi đã có một cuộc nói chuyện dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Trò chuyện sôi nổi như ngọn lửa bùng cháy, lời nói nối tiếp lời nói không ngừng.
nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài
nói chuyện lâu; cuộc trò chuyện dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.