- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
vận động viên chạy đường dài
Anh ấy là một vận động viên chạy đường dài.
vận động viên chạy đường dài
Anh ấy là một vận động viên chạy đường dài.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Chân chạy như bao quanh cả con đường, nhanh đến mức không ai theo kịp.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.
Người trong tổ chức (viên) dùng miệng bàn bạc chuyện tiền bạc.
vận động viên chạy đường dài
vận động viên chạy đường dài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.