- 长trường(tóc dài, người già (tượng hình))
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
thế hệ đi trước; thế hệ tiền bối
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
thế hệ đi trước; thế hệ tiền bối
Chúng ta nên tôn trọng người lớn tuổi.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Những chiếc xe xếp hàng nối đuôi nhau tượng trưng cho từng thế hệ, từng lớp người.
bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn
bậc trên; bề trên; người lớn tuổi hơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.